chất lưu

chất lưu

Nước và không khí đều là những chất lưu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất có thể chảy được: Vật chấttrạng thái có thể chảy, không hình dạng cố định, bao gồm chất lỏng chất khí.
    • Chất tính lưu động: Vật chất các phần tử của có thể di chuyển tương đối dễ dàng so với nhau dưới tác dụng của lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước không khí đều những chất lưu. (Water and air are both fluids.)
    • Áp suất trong chất lưu được truyền đi theo mọi hướng. (Pressure in a fluid is transmitted in all directions.)
    • Ngành học chất lưu nghiên cứu hành vi của chất lỏng chất khí. (Fluid mechanics studies the behavior of liquids and gases.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất lưu Newton": Một loại chất lưu ứng suất biến dạng tỉ lệ thuận với tốc độ biến dạng.

    • Nước một dụ điển hình của chất lưu Newton. (Water is a typical example of a Newtonian fluid.)
  • "Dòng chảy chất lưu": Sự chuyển động tổ chức của một chất lưu.

    • Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy chất lưu để cải thiện thiết kế máy bay. (Scientists study fluid flow to improve aircraft design.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất lỏng (danh từ): Chất lưuthể tích xác định nhưng hình dạng thay đổi theo vật chứa ( dụ: nước, dầu).
  • Chất khí (danh từ): Chất lưu không cả hình dạng thể tích xác định, có thể giãn nở để chiếm toàn bộ không gian vật chứa ( dụ: không khí, khí oxy).
  • Lưu chất (danh từ): Từ đồng nghĩa với "chất lưu", thường dùng trong kỹ thuật.
  • Tính lưu động (danh từ): Đặc tính có thể chảy được của chất lưu.
Từ đồng nghĩa
  • Lưu chất: Chất có thể chảy, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Môi trường lưu chất: Cụm từ chỉ chung môi trường chất lỏng hoặc chất khí.
Các cụm từ liên quan
  • học chất lưu: Một nhánh của vật nghiên cứu về chất lưu các lực tác dụng lên chúng.

    • Anh ấy chuyên gia về học chất lưu. (He is a specialist in fluid mechanics.)
  • Động lực học chất lưu: Ngành nghiên cứu chuyển động của chất lưu.

    • Động lực học chất lưu ứng dụng rộng rãi trong khí tượng học. (Fluid dynamics has wide applications in meteorology.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chất lưu" trong tiếng Việt.)